'

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2024

Theo dõi 1.edu.vn trên
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An theo hai phương thức là xét học bạ THPT và kết quả đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức 2024 cụ thể như sau:
Mục lục
Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An năm 2024 sẽ được cập nhật chính thức sau khi có công văn của nhà trường.

Xem thêm: Điểm chuẩn đại học 2024

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2024

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An theo hai phương thức là xét học bạ THPT và kết quả đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức 2024 cụ thể như sau:

Tên ngành Mã Ngành Điểm chuẩn
    Học bạ THPT ĐGNL
Kế toán 7340301 18 500
Quản trị kinh doanh 7340101 18 500
Tài chính - Ngân hàng 7340201 18 500
Luật Kinh tể 7380107 18 500
Công nghệ thông tin 7480201 18 500
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 18 500
Ngôn ngữ Anh 7220201 18 500
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 18 500

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2023

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340301 Kế toán A00; A09; C02; D10 15
7340101 Quản trị kinh doanh A01; B03; C20; D13 15
7340201 Tài chính- Ngân hàng A08; B00; C08; D07 15
7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C04; C05 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; C14; D08 15
7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A02; C01; D84 15
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D12; D15; D66 15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D15; D66; D84 17

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An theo hai phương thức là xét học bạ THPT và kết quả đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức 2023 cụ thể như sau:

Tên ngành Mã Ngành Điểm chuẩn
    Học bạ THPT ĐGNL
Kế toán 7340301 18 550
Quản trị kinh doanh 7340101 18 550
Tài chính - Ngân hàng 7340201 18 550
Luật Kinh tể 7380107 18 550
Công nghệ thông tin 7480201 18 550
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 18 550
Ngôn ngữ Anh 7220201 18 550
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 18 550

Thông tin về trường:

Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An được thành lập tại Quyết định số 542/QĐ-TTg ngày 04/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ, là trường Đại học đa ngành đầu tiên của tỉnh Long An với nhiệm vụ trọng tâm là đào tạo, phát triển, cung ứng nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn kỹ thuật chất lượng cao phục vụ cho công cuộc hội nhập kinh tế - xã hội của tỉnh Long An, Đồng bằng sông Cửu Long nói riêng và cả nước nói chung, vì mục tiêu công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

Tên trường: Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An

Mã ngành: DLA

Địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường Khánh Hậu, thành phố Tân An, tỉnh Long An

Điện thoại: 0272 3512 826

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2022

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340301 Kế toán A00; A09; C02; D10 15
7340115 Marketing A01; B03; D13; C20 15
7340101 Quản trị kinh doanh A01; B03; D13; C20 15
7380107 Luật kinh tế C00; A00; C04; C05 15
7340201 Tài chính Ngân hàng B00; D07; A08; C08 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; C14; B08; C01 15
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A02; D84; C01 15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D84; D66; D10 15
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D84; D66; D10 15
7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A01; B03; D13; C20 16
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 17

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340301 Kế toán A00; A09; C02; D10 15
7340101 Quản trị kinh doanh A01; B03; D13; C20 15
7340201 Tài chính - Ngân hàng B00; D07; A08; C08 15
7380107 Luật kinh tế C00; A00; C04; C05 15
7340115 Marketing A01; B03; D13; C20 15
7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A01; B03; D13; C20 16
7480101 Công nghệ thông tin A00; C14; D08; C01 15
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A02; D84; C01 15
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 17
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D12; D66; D15 15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D84; D66; D15 15

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An năm 2020
Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7340301 Kế toán 15
7340101 Quản trị kinh doanh 15
7340201 Tài chính - Ngân hàng 15
7380107 Luật Kinh tế 15
7340115 Marketing 15
7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 15
7480101 Khoa học máy tính 15
7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 16
7580101 Kiến trúc 15
7220201 Ngôn ngữ Anh 15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15

Điểm chuẩn năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7340301 Kế toán A00, A09, C02, D10 14
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01, B03, C20, D13 14
3 7340201 Tài chính Ngân hàng A08, B00, C08, D07 14.5
4 7380107 Luật kinh tế A00, C00, C04, C05 14
5 7480101 Khoa học máy tính A00, C01, C14, D08 15
6 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A02, A10, D84 14
7 7580101 Kiến trúc H01, H02, V00, V03 15
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D12, D15, D66 14
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01, D15, D66, D84 14

Điểm chuẩn năm 2018

Chi tiết điểm chuẩn vào các ngành của trường như sau:

Ngành học/Trình độ đào tạo(đại học) Mã Ngành Điểm chuẩn
Kế toán 7340301 13
Quản trị Kinh doanh 7340101 13
Tài chính -  Ngân hàng 7340201 15
Luật Kinh tế 7380107 13
Khoa học máy tính 7480101 15
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 14
Kiến Trúc 7580101 15
Ngôn ngữ Anh 7220201 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành* 7810103 13

Tham khảo điểm chuẩn những năm trước:

Điểm chuẩn năm 2017

Ngành học/Trình độ đào tạo(đại học) Mã Ngành Điểm chuẩn
Kế toán 7340301 15.5
Quản trị Kinh doanh 7340101 15.5
Tài chính -  Ngân hàng 7340201 15.5
Luật Kinh tế 7380107 15.5
Khoa học máy tính 7480101 15.5
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 15.5
Kiến Trúc 7580101 15.5
Ngôn ngữ Anh 7220201 15.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành* 7810103 15.5

Điểm chuẩn năm 2016

Ngành học/Trình độ đào tạo(đại học) Mã Ngành Điểm chuẩn
Kế toán 7340301 15
Quản trị Kinh doanh 7340101 15
Tài chính -  Ngân hàng 7340201 15
Luật Kinh tế 7380107 15
Khoa học máy tính 7480101 15
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 15
Kiến Trúc 7580101 15
Ngôn ngữ Anh 7220201 15

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020

Ngành học/Trình độ đào tạo(đại học) Mã Ngành KQTHPTQG Phương thức khác
Kế toán 7340301 40 80
Quản trị Kinh doanh 7340101 50 80
Tài chính -  Ngân hàng 7340201 40 60
Luật Kinh tế 7380107 70 80
Khoa học máy tính 7480101 40 70
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 40 60
Kiến Trúc 7580101 16 50
Ngôn ngữ Anh 7220201 45 80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành* 7810103 40 40

Trên đây là điểm chuẩn trường Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra nguyện vọng tốt nhất cho bản thân, tham khảo thêm điểm chuẩn đại học của tất cả các trường để có lựa chọn phù hợp nhất!