'

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2024

Theo dõi 1.edu.vn trên
Điểm chuẩn Đại Học KHXH&NV - Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.
Mục lục
Điểm chuẩn Đại Học KHXH&NV - Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Xem thêm: Điểm chuẩn đại học 2024

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2024

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện các phương thức xét tuyển sớm đại học chính quy, bao gồm:

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2024

 

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2024
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2024

Phương thức 1.2 (303): Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2024 (theo quy định của ĐHQG-HCM)

Phương thức 2 (302): Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM

Phương thức 4 (401): Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2024

Phương thức 5.1 (500-1): Ưu tiên xét tuyển học sinh là thành viên đội tuyển của tỉnh/thành phố tham dự kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố

Phương thức 5.3 (500-3): Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT đối với thí sinh có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao.

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2023

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã ngành Phương thức 100 (*)
A01 C00 D01 D04 D06 DD2 D78
Báo chí QHX01 25,5 28,5 26 26     26,5
Chính trị học QHX02 23 26,25 24 24,7     24,6
Công tác xã hội QHX03 23,75 26,3 24,8 24     25
Đông Nam Á học QHX04 22,75   24,75       25,1
Đông phương học QHX05   28,5 25,55 25,5     26,5
Hàn Quốc học QHX26 24,75 28,25 26,25     24,5 26,5
Hán Nôm QHX06   25,75 24,15 25     24,5
Khoa học quản lý QHX07 23,5 27 25,25 25,25     25,25
Lịch sử QHX08   27 24,25 23,4     24,47
Lưu trữ học QHX09 22 23,8 24 22,75     24
Ngôn ngữ học QHX10   26,4 25,25 24,75     25,75
Nhân học QHX11 22 25,25 24,15 22     24,2
Nhật Bản học QHX12     25,5   24   25,75
Quan hệ công chúng QHX13   28,78 26,75 26,2     27,5
Quản lý thông tin QHX14 24,5 26,8 25,25       25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành QHX15 25,5   26       26,4
Quản trị khách sạn QHX16 25   25,5       25,5
Quản trị văn phòng QHX17 25 27 25,25 25,5     25,75
Quốc tế học QHX18 24 27,7 25,4 25,25     25,75
Tâm lý học QHX19 27 28 27 25,5     27,25
Thông tin - Thư viện QHX20 23 25 23,8       24,25
Tôn giáo học QHX21 22 25 23,5 22,6     23,5
Triết học QHX22 22,5 25,3 24 23,4     24,5
Văn hóa học QHX27   26,3 24,6 23,5     24,6
Văn học QHX23   26,8 25,75 24,5     25,75
Việt Nam học QHX24   26 24,5 23     24,75
Xã hội học QHX25 24 26,5 25,2 24     25,7

Thông tin trường:

Tổ chức tiền thân của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội là Trường Đại học Văn khoa Hà Nội (thành lập theo sắc lệnh số 45 do Chủ tịch Hồ Chí Minh kí ngày 10/10/1945).

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội có sứ mệnh đi đầu trong đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, trình độ cao; nghiên cứu sáng tạo và truyền bá tri thức về khoa học xã hội và nhân văn, phục vụ   sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước.

Địa chỉ: Địa chỉ: số 336 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội

Điện thoại: 024 38 583 799

Email: contact@ussh.edu.vn

Chỉ tiêu tuyển sinh 2023

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 với 2000 chỉ tiêu cho 27 ngành/chương trình đào tạo.

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn 2022

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2024
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2024

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140101 Giáo dục học B00 22.6
7140101 Giáo dục học C00 23.2
7140101 Giáo dục học C01 22.6
7140101 Giáo dục học D01 23
7140114 Quản lý giáo dục A01; C00; D01; D14 21
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 27.2
7220201_CLC Ngôn ngữ Anh D01 26.7
7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02 23.95
7220203 Ngôn ngữ Pháp D01 25.5
7220203 Ngôn ngữ Pháp D03 25.1
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 27
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 26.8
7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc D01 26.3
7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc D04 26.2
7220205 Ngôn ngữ Đức D01 25.6
7220205 Ngôn ngữ Đức D05 24
7220205_CLC Ngôn ngữ Đức D01 25.6
7220205_CLC Ngôn ngữ Đức D05 24
7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01; D03; D05 25.3
7220208 Ngôn ngữ Italia D01; D03; D05 24.5
7229001 Triết học A01 23.4
7229001 Triết học C00 23.7
7229001 Triết học D01; D14 23.4
7229009 Tôn giáo học C00 21.7
7229009 Tôn giáo học D01; D14 21.4
7229010 Lịch sử C00 24.1
7229010 Lịch sử D01; D14 24
7229020 Ngôn ngữ học C00 25.2
7229020 Ngôn ngữ học D01; D14 25
7229030 Văn học C00 25.8
7229030 Văn học D01; D14 25.6
7229040 Văn hoá học C00 25.7
7229040 Văn hoá học D01; D14 25.6
7310206 Quan hệ quốc tế D01 26.7
7310206 Quan hệ quốc tế D14 26.9
7310206_CLC Quan hệ quốc tế D01 26.3
7310206_CLC Quan hệ quốc tế D14 26.6
7310301 Xã hội học A00 25.2
7310301 Xã hội học C00 25.6
7310301 Xã hội học D01; D14 25.2
7310302 Nhân học C00 24.7
7310302 Nhân học D01 24.3
7310302 Nhân học D14 24.5
7310401 Tâm lý học B00 26.2
7310401 Tâm lý học C00 26.6
7310401 Tâm lý học D01 26.3
7310401 Tâm lý học D14 26.6
7310501 Địa lý học A01 24
7310501 Địa lý học C00 24.5
7310501 Địa lý học D01; D15 24
7310608 Đông phương học D01 25.8
7310608 Đông phương học D04 25.6
7310608 Đông phương học D14 25.8
7310613 Nhật Bản học D01 26
7310613 Nhật Bản học D06 25.9
7310613 Nhật Bản học D14 26.1
7310613_CLC Nhật Bản học D01 25.4
7310613_CLC Nhật Bản học D06 25.2
7310613_CLC Nhật Bản học D14 25.4
7310614 Hàn Quốc học D01 26.25
7310614 Hàn Quốc học D14 26.45
7310614 Hàn Quốc học DD2; DH5 26
7320101 Báo chí C00 27.8
7320101 Báo chí D01 27.1
7320101 Báo chí D14 27.2
7320101_CLC Báo chí C00 26.8
7320101_CLC Báo chí D01 26.6
7320101_CLC Báo chí D14 26.8
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 27.7
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14; D15 27.9
7320201 Thông tin thư viện A01 23
7320201 Thông tin thư viện C00 23.6
7320201 Thông tin thư viện D01; D14 23
7320205 Quản lý thông tin A01 25.5
7320205 Quản lý thông tin C00 26
7320205 Quản lý thông tin D01; D14 25.5
7320303 Lưu trữ học C00 24.8
7320303 Lưu trữ học D01; D14 24.2
7340406 Quản trị văn phòng C00 26.9
7340406 Quản trị văn phòng D01; D14 26.2
7310630 Việt Nam học C00 24.5
7310630 Việt Nam học D01; D14; D15 23.5
7580112 Đô thị học A01 23.5
7580112 Đô thị học C00 23.7
7580112 Đô thị học D01; D14 23.5
7760101 Công tác xã hội C00 24.3
7760101 Công tác xã hội D01; D14 24
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 26.6
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 26.8
7810103_CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25.4
7810103_CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 25.3
7810103_CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 25.3
7310403 Tâm lý học giáo dục B00 21.1
7310403 Tâm lý học giáo dục B08; D01; D14 21.2

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia tất cả các ngành như sau:

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2024


 

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2024
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2024
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2024

 

Điểm chuẩn Đại Học KHXH&NV - Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2019

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
QHX01 Báo chí A00 21.75
QHX01 Báo chí C00 26
QHX01 Báo chí D01 22.5
QHX04 Báo chí D03 19.5
QHX01 Báo chí D04 20.25
QHX01 Báo chí D78 23
QHX01 Báo chí D82 20
QHX01 Báo chí D83 20
QHX02 Chính trị học A00 19
QHX02 Chính trị học C00 23
QHX02 Chính trị học D01 19.5
QHX02 Chính trị học D03 18
QHX02 Chính trị học D04 17.5
QHX02 Chính trị học D78 19.5
QHX02 Chính trị học D82 18
QHX02 Chính trị học D83 18
QHX03 Công tác xã hội A00 18
QHX03 Công tác xã hội C00 24.75
QHX03 Công tác xã hội D01 20.75
QHX03 Công tác xã hội D03 21
QHX03 Công tác xã hội D04 18
QHX03 Công tác xã hội D78 20.75
QHX03 Công tác xã hội D82 18
QHX03 Công tác xã hội D83 18
QHX04 Đông Nam Á học A00 20.5
QHX04 Đông Nam Á học C00 27
QHX04 Đông Nam Á học D01 22
QHX04 Đông Nam Á học D03 20
QHX04 Đông Nam Á học D04 20.5
QHX04 Đông Nam Á học D78 23
QHX04 Đông Nam Á học D82 18
QHX04 Đông Nam Á học D83 18
QHX05 Đông phương học C00 28.5
QHX05 Đông phương học D01 24.75
QHX05 Đông phương học D03 20
QHX05 Đông phương học D04 22
QHX05 Đông phương học D78 24.75
QHX05 Đông phương học D82 20
QHX05 Đông phương học D83 19.25
QHX06 Hán Nôm C00 23.75
QHX06 Hán Nôm D01 21.5
QHX06 Hán Nôm D03 18
QHX06 Hán Nôm D04 20
QHX06 Hán Nôm D78 21
QHX06 Hán Nôm D82 18
QHX06 Hán Nôm D83 18.5
QHX07 Khoa học quản lý A00 21
QHX07 Khoa học quản lý C00 25.75
QHX07 Khoa học quản lý D01 21.5
QHX07 Khoa học quản lý D03 18.5
QHX07 Khoa học quản lý D04 20
QHX07 Khoa học quản lý D78 21.75
QHX07 Khoa học quản lý D82 18
QHX07 Khoa học quản lý D83 18
QHX08 Lịch sử C00 22.5
QHX08 Lịch sử D01 19
QHX08 Lịch sử D03 18
QHX08 Lịch sử D04 18
QHX08 Lịch sử D78 19
QHX08 Lịch sử D82 18
QHX08 Lịch sử D83 18
QHX09 Lưu trữ học A00 17
QHX09 Lưu trữ học C00 22
QHX09 Lưu trữ học D01 19.5
QHX09 Lưu trữ học D03 18
QHX09 Lưu trữ học D04 18
QHX09 Lưu trữ học D78 19.5
QHX09 Lưu trữ học D82 18
QHX09 Lưu trữ học D83 18
QHX10 Ngôn ngữ học C00 23.75
QHX10 Ngôn ngữ học D01 21.5
QHX10 Ngôn ngữ học D03 22
QHX10 Ngôn ngữ học D04 19
QHX10 Ngôn ngữ học D78 21.5
QHX10 Ngôn ngữ học D82 18
QHX10 Ngôn ngữ học D83 18.75
QHX11 Nhân học A00 17
QHX11 Nhân học C00 21.25
QHX11 Nhân học D01 18
QHX11 Nhân học D03 18
QHX11 Nhân học D04 18
QHX11 Nhân học D78 19
QHX11 Nhân học D82 18
QHX11 Nhân học D83 18.25
QHX12 Nhật Bản học D01 24
QHX12 Nhật Bản học D04 20
QHX12 Nhật Bản học D06 22.5
QHX12 Nhật Bản học D78 24.5
QHX12 Nhật Bản học D81 21.75
QHX12 Nhật Bản học D83 19
QHX13 Quan hệ công chúng C00 26.75
QHX13 Quan hệ công chúng D01 23.75
QHX13 Quan hệ công chúng D03 21.25
QHX13 Quan hệ công chúng D04 21.25
QHX13 Quan hệ công chúng D78 24
QHX13 Quan hệ công chúng D82 20
QHX13 Quan hệ công chúng D83 19.75
QHX14 Quản lý thông tin A00 21
QHX14 Quản lý thông tin C00 23.75
QHX14 Quản lý thông tin D01 21.5
QHX14 Quản lý thông tin D03 18.5
QHX14 Quản lý thông tin D04 18
QHX14 Quản lý thông tin D78 21
QHX14 Quản lý thông tin D82 18
QHX14 Quản lý thông tin D83 18
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.75
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D03 19.5
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D04 21.5
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D78 24.25
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D82 19.25
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D83 20
QHX16 Quản trị khách sạn D01 23.5
QHX16 Quản trị khách sạn D03 23
QHX16 Quản trị khách sạn D04 21.75
QHX16 Quản trị khách sạn D78 23.75
QHX16 Quản trị khách sạn D82 19.5
QHX16 Quản trị khách sạn D83 20
QHX17 Quản trị văn phòng A00 21.75
QHX17 Quản trị văn phòng C00 25.5
QHX17 Quản trị văn phòng D01 22
QHX17 Quản trị văn phòng D03 21
QHX17 Quản trị văn phòng D04 20
QHX17 Quản trị văn phòng D78 22.25
QHX17 Quản trị văn phòng D82 18
QHX17 Quản trị văn phòng D83 18
QHX18 Quốc tế học A00 21
QHX18 Quốc tế học C00 26.5
QHX18 Quốc tế học D01 22.75
QHX18 Quốc tế học D03 18.75
QHX18 Quốc tế học D04 19
QHX18 Quốc tế học D78 23
QHX18 Quốc tế học D82 18
QHX18 Quốc tế học D83 18
QHX19 Tâm lý học A00 22.5
QHX19 Tâm lý học C00 25.5
QHX19 Tâm lý học D01 22.75
QHX19 Tâm lý học D03 21
QHX19 Tâm lý học D04 19.5
QHX19 Tâm lý học D78 23
QHX19 Tâm lý học D82 23
QHX19 Tâm lý học D83 18
QHX20 Thông tin - Thư viện A00 17.5
QHX20 Thông tin - Thư viện C00 20.75
QHX20 Thông tin - Thư viện D01 17.75
QHX20 Thông tin - Thư viện D03 18
QHX20 Thông tin - Thư viện D04 18
QHX20 Thông tin - Thư viện D78 17.5
QHX20 Thông tin - Thư viện D82 18
QHX20 Thông tin - Thư viện D83 18
QHX21 Tôn giáo học A00 17
QHX21 Tôn giáo học C00 18.75
QHX21 Tôn giáo học D01 17
QHX21 Tôn giáo học D03 17
QHX21 Tôn giáo học D04 17
QHX21 Tôn giáo học D78 17
QHX21 Tôn giáo học D82 17
QHX21 Tôn giáo học D83 17
QHX22 Triết học A00 17.75
QHX22 Triết học C00 19.5
QHX22 Triết học D01 17.5
QHX22 Triết học D03 18
QHX22 Triết học D04 18
QHX22 Triết học D78 17.5
QHX22 Triết học D82 18
QHX22 Triết học D83 18
QHX23 Văn học C00 22.5
QHX23 Văn học D01 20
QHX23 Văn học D03 18
QHX23 Văn học D04 18
QHX23 Văn học D78 20
QHX23 Văn học D82 18
QHX23 Văn học D83 18
QHX24 Việt Nam học C00 25
QHX24 Việt Nam học D01 21
QHX24 Việt Nam học D03 18
QHX24 Việt Nam học D04 18
QHX24 Việt Nam học D78 21
QHX24 Việt Nam học D82 18
QHX24 Việt Nam học D83 18
QHX25 Xã hội học A00 18
QHX25 Xã hội học C00 23.5
QHX25 Xã hội học D01 21
QHX25 Xã hội học D03 20
QHX25 Xã hội học D04 18
QHX25 Xã hội học D78 19.75
QHX25 Xã hội học D82 18
QHX25 Xã hội học D83 18
QHX40 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) A00 18
QHX40 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) C00 21.25
QHX40 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) D01 19.75
QHX40 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) D03 18
QHX40 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) D04 19
QHX40 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) D78 19.75
QHX40 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) D82 18
QHX40 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) D83 18
QHX41 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) A00 19
QHX41 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) C00 19
QHX41 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) D01 16
QHX41 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) D03 19
QHX41 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) D04 18
QHX41 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) D78 16.5
QHX41 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) D82 18
QHX41 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) D83 18
QHX42 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) A00 17
QHX42 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) C00 18
QHX42 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) D01 16.75
QHX42 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) D03 18
QHX42 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) D04 18
QHX42 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) D78 16.75
QHX42 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) D82 18
QHX42 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) D83 18

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước

Điểm chuẩn Đại Học KHXH&NV - Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
QHX01 Báo chí A00 17.75
QHX01 Báo chí C00 25
QHX01 Báo chí D01 19.75
QHX01 Báo chí D02 19.5
QHX01 Báo chí D03 17.5
QHX01 Báo chí D04 18
QHX01 Báo chí D05 18.5
QHX01 Báo chí D06 17
QHX01 Báo chí D78 19
QHX01 Báo chí D79 18
QHX01 Báo chí D80 18
QHX01 Báo chí D81 18
QHX01 Báo chí D82 18
QHX01 Báo chí D83 18
QHX02 Chính trị hoc A 00 16.5
QHX02 Chính trị hoc COO 22
QHX02 Chính trị hoc DOI 16.25
QHX02 Chính trị hoc D02 18
QHX02 Chính trị hoc D03 18
QHX02 Chính trị hoc D04 18
QHX02 Chính trị hoc D05 18
QHX02 Chính trị hoc D06 18
QHX02 Chính trị hoc D78 18
QHX02 Chính trị hoc D79 18
QHX02 Chính trị hoc D80 18
QHX02 Chính trị hoc D81 18
QHX02 Chính trị hoc D82 18
QHX02 Chính trị hoc D83 18
QHX03 Công tác xã hội A 00 16
QHX03 Công tác xã hội COO 23.25
QHX03 Công tác xã hội DOI 19
QHX03 Công tác xã hội D02 18
QHX03 Công tác xã hội D03 18
QHX03 Công tác xã hội D04 18
QHX03 Công tác xã hội D05 18
QHX03 Công tác xã hội D06 18
QHX03 Công tác xã hội D78 17
QHX03 Công tác xã hội D79 18
QHX03 Công tác xã hội D80 18
QHX03 Công tác xã hội D81 18
QHX03 Công tác xã hội D82 18
QHX03 Công tác xã hội D83 18
QHX04 Đông Nam Á học A00 16
QHX04 Đông Nam Á học coo 25
QHX04 Đông Nam Á học D01 19.25
QHX04 Đông Nam Á học D02 18
QHX04 Đông Nam Á học D03 18
QHX04 Đông Nam Á học D04 18
QHX04 Đông Nam Á học D05 18
QHX04 Đông Nam Á học D06 18
QHX04 Đông Nam Á học D78 19.75
QHX04 Đông Nam Á học D79 18
QHX04 Đông Nam Á học D80 18
QHX04 Đông Nam Á học D81 18
QHX04 Đông Nam Á học D82 17.75
QHX04 Đông Nam Á học D83 18
QHX05 Đông phương học coo 27.25
QHX05 Đông phương học D01 22.25
QHX05 Đông phương học D02 18
QHX05 Đông phương học D03 18
QHX05 Đông phương học D04 18
QHX05 Đông phương hoc D05 18
QHX05 Đông phương học D06 17
QHX05 Đông phương học D78 22.25
QHX05 Đông phương học D79 18
QHX05 Đông phương học D80 18
QHX05 Đông phương học D81 18
QHX05 Đông phương học D82 18
QHX05 Đông phương học D83 18
QHX06 Hán Nôm coo 22
QHX06 Hán Nôm D01 18
QHX06 Hán Nôm D02 18
QHX06 Hán Nôm D03 18
QHX06 Hán Nôm D04 18
QHX06 Hán Nôm D05 18
QHX06 Hán Nôm D06 18
QHX06 Hán Nôm D78 17
QHX06 Hán Nôm D79 18
QHX06 Hán Nôm D80 18
QHX06 Hán Nôm D81 18
QHX06 Hán Nôm D82 18
QHX06 Hán Nôm D83 18
QHX07 Khoa học quản lý A 00 16
QHX07 Khoa học quản lý COO 23.5
QHX07 Khoa học quản lý DOI 19.25
QHX07 Khoa học quản lý D02 18
QHX07 Khoa học quản lý D03 18
QHX07 Khoa học quản lý D04 18
QHX07 Khoa học quản lý D05 18
QHX07 Khoa học quản lý D06 17
QHX07 Khoa học quản lý D78 17
QHX07 Khoa học quản lý D79 18
QHX07 Khoa học quản lý D80 18
QHX07 Khoa học quản lý D81 18
QHX07 Khoa học quản lý D82 18
QHX07 Khoa học quản lý D83 18
QHX08 Lich sử coo 21
QHX08 Lich sử D01 16.5
QHX08 Lich sử D02 18
QHX08 Lich sử D03 18
QHX08 Lich sử D04 18
QHX08 Lich sử D05 18
QHX08 Lich sử D06 18
QHX08 Lich sử D78 18
QHX08 Lich sử D79 18
QHX08 Lich sử D80 18
QHX08 Lich sử D81 18
QHX08 Lich sử D82 18
QHX08 Lich sử D83 18
QHX09 Lưu trữ học A00 17
QHX09 Lưu trữ học coo 21
QHX09 Lưu trữ học D01 16.5
QHX09 Lưu trữ học D02 18
QHX09 Lưu trữ học D03 18
QHX09 Lưu trữ học D04 18
QHX09 Lưu trữ học D05 18
QHX09 Lưu trữ học D06 18
QHX09 Lưu trữ học D78 17
QHX09 Lưu trữ học D79 18
QHX09 Lưu trữ học D80 18
QHX09 Lưu trữ học D81 18
QHX09 Lưu trữ học D82 18
QHX09 Lưu trữ học D83 18
QHX10 Ngôn ngữ học coo 22
QHX10 Ngôn ngữ học D01 20.25
QHX10 Ngôn ngữ học D02 18
QHX10 Ngôn ngữ học D03 18
QHX10 Ngôn ngữ học D04 18
QHX10 Ngôn ngữ học D05 17.5
QHX10 Ngôn ngữ học D06 19.25
QHX10 Ngôn ngữ học D78 18.5
QHX10 Ngôn ngữ học D79 18
QHX10 Ngôn ngữ học D80 18
QHX10 Ngôn ngữ học D81 18
QHX10 Ngôn ngữ học D82 18
QHX10 Ngôn ngữ học D83 18
QHX11 Nhân học A00 16
QHX11 Nhân học coo 20.75
QHX11 Nhân học D01 19
QHX11 Nhân học D02 18
QHX11 Nhân học D03 18
QHX11 Nhân học D04 18
QHX11 Nhân học D05 18
QHX11 Nhân học D06 18
QHX11 Nhân học D78 16.5
QHX11 Nhân học D79 18
QHX11 Nhân học D80 18
QHX11 Nhân học D81 18
QHX11 Nhân học D82 18
QHX11 Nhân học D83 18
QHX13 Quan hệ công chúng coo 25.5
QHX13 Quan hệ công chúng D01 21.25
QHX13 Quan hệ công chúng D02 18
QHX13 Quan hệ công chúng D03 17.75
QHX13 Quan hệ công chúng D04 18
QHX13 Ọuan hẻ công chúng D05 18
QHX13 Quan hệ công chúng D06 18
QHX13 Quan hệ công chúng D78 21
QHX13 Quan hệ công chúng D79 18
QHX13 Quan hệ công chúng D80 18
QHX13 Quan hệ công chúng D81 18
QHX13 Quan hệ công chúng D82 18
QHX13 Quan hệ công chúng D83 18
QHX14 Quản lý thông tin A00 16.5
QHX14 Quản lý thông tin coo 21
QHX14 Quản lý thông tin D01 17
QHX14 Quản lý thông tin D02 18
QHX14 Quản lý thông tin D03 18
QHX14 Quản lý thông tin D04 18
QHX14 Quản lý thông tin D05 18
QHX14 Quản lý thông tin D06 18
QHX14 Quản lý thông tin D78 16.5
QHX14 Quản lý thông tin D79 18
QHX14 Quản lý thông tin D80 18
QHX14 Quản lý thông tin D81 18
QHX14 Quản lý thông tin D82 18
QHX14 Quản lý thông tin D83 18
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và coo 26.5
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và D01 21.75
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và D02 18
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và D03 17.75
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và D04 17
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và D05 18
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và D06 18
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và D78 22
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và D79 18
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và D80 18
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và D81 18
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và D82 18
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và D83 17
QHX16 Quản trị khách sạn coo 26.25
QHX16 Quản trị khách sạn D01 21.5
QHX16 Quản trị khách sạn D02 18
QHX16 Quản trị khách sạn D03 18.75
QHX16 Quản trị khách sạn D04 18
QHX16 Quản trị khách sạn D05 17
QHX16 Quản trị khách sạn D06 17
QHX16 Quản trị khách sạn D78 20.75
QHX16 Ọuản tri khách san D79 18
QHX16 Quản trị khách sạn D80 18
QHX16 Quản trị khách sạn D81 18
QHX16 Quản trị khách sạn D82 18
QHX16 Quản trị khách sạn D83 18
QHX17 Quản trị văn phòng A00 18.25
QHX17 Quản trị văn phòng coo 25
QHX17 Quản trị văn phòng D01 18.75
QHX17 Quản tri văn phòng D02 18
QHX17 Quản trị văn phòng D03 18
QHX17 Quản trị văn phòng D04 18
QHX17 Quản trị văn phòng D05 18
QHX17 Quản trị văn phòng D06 18
QHX17 Quản trị văn phòng D78 18.5
QHX17 Quản trị văn phòng D79 18
QHX17 Quản trị văn phòng D80 18
QHX17 Quản tri văn phòng D81 18
QHX17 Quản trị văn phòng D82 18
QHX17 Quản trị văn phòng D83 18
QHX18 Quốc tế học A00 16.5
QHX18 Quốc tế học coo 25
QHX18 Quốc tế học D01 19.25
QHX18 Quốc tế học D02 17
QHX18 Quốc tế học D03 18
QHX18 Quốc tế học D04 18
QHX18 Quốc tế học D05 18
QHX18 Quốc tế học D06 18
QHX18 Quốc tế học D78 17
QHX18 Quốc tế học D79 18
QHX18 Quốc tế học D80 18
QHX18 Quốc tế học D81 18
QHX18 Quốc tế học D82 18
QHX18 Quốc tế học D83 18
QHX19 Tâm lý học A00 19.5
QHX19 Tâm lý học coo 24.25
QHX19 Tâm lý học D01 21.5
QHX19 Tâm lý học D02 21
QHX19 Tâm lý học D03 21
QHX19 Tâm lý học D04 19
QHX19 Tâm lý học D05 18
QHX19 Tâm lý học D06 18.75
QHX19 Tâm lý học D78 20.25
QHX19 Tâm lý học D79 18
QHX19 Tâm lý học D80 18
QHX19 Tâm lý học D81 18
QHX19 Tâm lý học D82 21
QHX19 Tâm lý học D83 18
QHX20 Thông tin - thư viện A00 16
QHX20 Thông tin - thư viện coo 19.75
QHX20 Thông tin - thư viện D01 17
QHX20 Thông tin - thư viện D02 18
QHX20 Thông tin - thư viện D03 18
QHX20 Thông tin - thư viện D04 18
QHX20 Thông tin - thư viện D05 18
QHX20 Thông tin - thư viện D06 18
QHX20 Thông tin - thư viện D78 17
QHX20 Thông tin - thư viện D79 18
QHX20 Thông tin - thư viện D80 18
QHX20 Thông tin - thư viện D81 18
QHX20 Thông tin - thư viện D82 18
QHX20 Thông tin - thư viện D83 18
QHX21 Tôn giáo học A 00 16.5
QHX21 Tôn giáo học COO 17.75
QHX21 Tôn giáo học DOI 16.5
QHX21 Tôn giáo học D02 18
QHX21 Tôn giáo học D03 17.5
QHX21 Tôn giáo học D04 18
QHX21 Tôn giáo hoc D05 18
QHX21 Tôn giáo học D06 18
QHX21 Tôn giáo học D78 16.5
QHX21 Tôn giáo học D79 18
QHX21 Tôn giáo học D80 18
QHX21 Tôn giáo học D81 18
QHX21 Tôn giáo học D82 18
QHX21 Tôn giáo học D83 18
QHX22 Triết học A00 16
QHX22 Triết học coo 18.5
QHX22 Triết học D01 16.5
QHX22 Triết học D02 18
QHX22 Triết học D03 18
QHX22 Triết học D04 18
QHX22 Triết học D05 17
QHX22 Triết học D06 18
QHX22 Triết học D78 18
QHX22 Triết học D79 18
QHX22 Triết học D80 18
QHX22 Triết học D81 18
QHX22 Triết học D82 18
QHX22 Triết học D83 18
QHX23 Văn học coo 21.5
QHX23 Văn học D01 19
QHX23 Văn học D02 18
QHX23 Văn học D03 18
QHX23 Văn học D04 18
QHX23 Văn học D05 18
QHX23 Văn học D06 18
QHX23 Văn học D78 17.25
QHX23 Văn học D79 18
QHX23 Văn học D80 18
QHX23 Văn học D81 17.5
QHX23 Văn học D82 18
QHX23 Văn học D83 18
QHX24 Việt Nam học coo 23.5
QHX24 Việt Nam học D01 16.5
QHX24 Việt Nam học D02 18
QHX24 Việt Nam học D03 18
QHX24 Việt Nam học D04 18
QHX24 Việt Nam học D05 18
QHX24 Việt Nam học D06 18
QHX24 Việt Nam học D78 17
QHX24 Việt Nam học D79 18
QHX24 Việt Nam học D80 18
QHX24 Việt Nam học D81 18
QHX24 Việt Nam học D82 18
QHX24 Việt Nam học D83 18
QHX25 Xã hội học A00 16
QHX25 Xã hội học coo 21.75
QHX25 Xã hội học D01 17.75
QHX25 Xã hội học D02 18
QHX25 Xã hội học D03 18
QHX25 Xã hội học D04 18
QHX25 Xã hội học D05 18
QHX25 Xã hội học D06 18
QHX25 Xã hội học D78 17.25
QHX25 Xã hội học D79 18
QHX25 Xã hội học D80 18
QHX25 Xã hội học D81 18
QHX25 Xã hội học D82 18
QHX25 Xã hội học D83 18

Điểm chuẩn năm 2017

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7320101 Báo chí 26.5
7310201 Chính trị học 23.75
7760101 Công tác xã hội 25.5
7310620 Đông Nam Á học ---
7310608 Đông phương học 28.5
7220104 Hán Nôm 23.75
7340401 Khoa học quản lí 25
7229010 Lịch sử 23.75
7320303 Lưu trữ học 22.75
7229020 Ngôn ngữ học 24.5
7310302 Nhân học 20.75
7320108 Quan hệ công chúng 26.5
7320205 Quản lý thông tin ---
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.75
7810201 Quản trị khách sạn 27
7340406 Quản trị văn phòng 26.25
7310601 Quốc tế học 26
7310401 Tâm lí học 26.25
7320201 Thông tin – thư viện ---
7229009 Tôn giáo học 20.25
7229001 Triết học 21.25
7229030 Văn học 23.75
7310630 Việt Nam học 25.25
7310301 Xã hội học 24.25

Điểm chuẩn các ngành học năm 2016:

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7760101 Công tác xã hội 75
7360708 Quan hệ công chúng. 80
7340406 Quản trị văn phòng 75
7340401 Khoa học quản lý 75
7340107 Quản trị khách sạn 80
7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 80
7320303 Lưu trữ học 70
7320202 Khoa học thư viện 70
7320201 Thông tin học 70
7320101 Báo chí 80
7310401 Tâm lý học 80
7310302 Nhân học 70
7310301 Xã hội học 75
7310201 Chính trị học 70
7220330 Văn học 75
7220320 Ngôn ngữ học 75
7220310 Lịch sử 70
7220309 Tôn giáo học ((Ngành đào tạo thí điểm)) 70
7220301 Triết học 70
7220213 Đông phương học 80
7220212 Quốc tế học 80
7220113 Việt Nam học 70
7220104 Hán Nôm 70

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học KHXH&NV - Đại Học Quốc Gia Hà Nội qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học nữa em nhé!