Giải:
| 3. capable (có khả năng) | a. having the ability or qualities necessary for doing something. (có khả năng hoặc phẩm chất cần thiết để làm việc gì đó) |
| 4. resurrect (hồi sinh) | b. bring something back into use (mang lại cái gì đó trở lại để sử dụng.) |
| 1. incredible (không thể tin nổi) | c. impossible or difficult to believe (không thể hoặc khó tin) |
| 5. emotion (cảm xúc) | d. strong feeling (cảm giác mạnh mẽ) |
| 2. activate (kích hoạt) | e. make a device start working (làm cho thiết bị bắt đầu hoạt động) |
Giải:
Giải:
Giải:
Giải: